Phân loại:
SK-9131P
SK-9131PF
SK-9231P
SK-9231PF

LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ THÔNG MINH QILISU VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 84, phố Kim Đồng, Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Hotline: 0981339813
Email: kilews.qilisu@gmail.com
Scan to chat on Wechat

Mô tả sản phẩm

  • Thiết kế ngoại quan nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ.
  • Lực vít trung bình là 5~20kgf.cm
  • Tốc dộ xoay cao, lực vít ổn định, độ chuẩn xác vào khoảng ±3%.
  • Loại có nút ấn, thích hợp cho việc gia công với các loại vít cơ khí, vít tự khoan và gia công đục lỗ các loại máy in và máy móc công vụ.
  • Có thể điều chỉnh Lực vít và sử dụng vòng cố định(KC-2)để cố định

Thông số kỹ thuật

Phân loại Lực vít

(kgf.cm)

Lực vít
(Lbf.in)
Lực vít

(N.m)

Tốc độ xoay
trên không
(r.p.m)
Dòng điện
định mức
Đường kính vít
thích hợp
(mm)>
Vít cơ khí
Đường kính vít
thích hợp
(mm)
Vít tự khoan
Trọng lượng

(g)

Độ dài

(mm)

Đầu tua vít
thích hợp
SK-9131L 5~20 4.34~17.35 0.49~1.96 1000 0.3A 2.6~4.0 2.6~3.5 620 264 A、B、D
SK-9131P 5~20 4.34~17.35 0.49~1.96 1000 0.3A 2.6~4.0 2.6~3.5 620 264 A、B、D
SK-9131LF 5~13 4.34~11.24 0.49~1.27 2000 0.3A 2.0~3.5 2.0~3.0 620 264 A、B、D
SK-9131PF 5~13 4.34~11.24 0.49~1.27 2000 0.3A 2.0~3.5 2.0~3.0 620 264 A、B、D
SK-9231L 5~20 4.34~17.35 0.49~1.96 1000 0.2A 2.6~4.0 2.6~3.5 620 264 A、B、D
SK-9231P 5~20 4.34~17.35 0.49~1.96 1000 0.2A 2.6~4.0 2.6~3.5 620 264 A、B、D
SK-9231LF 5~13 4.34~11.24 0.49~1.27 2000 0.2A 2.0~3.5 2.0~3.0 620 264 A、B、D
SK-9231PF 5~13 4.34~11.24 0.49~1.27 2000 0.2A 2.0~3.5 2.0~3.0 620 264 A、B、D

Đồ họa biểu thị đầu vít

 

Sản phẩm liên quan