Trong thời đại công nghiệp 4.0 hiện nay, việc thu thập và tích hợp dữ liệu cần thiết cho công việc là điều không thể thiếu, đối với sự phát triển và nhu cầu ngày một biến hóa của công cụ tiện ích, Qilisu áp dụng công nghệ mới nhất nghiên cứu phát triển ra dòng KL-CTDS, kết hợp hiển thị mô men xoắn và chức năng phán đoán kiểm tra chống lỗi, sàng lọc giá trị mô men xoắn, số vòng vít, thời gian vít ốc dài ngắn,…

Phân loại:
KL-CTDS5

LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ THÔNG MINH QILISU VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 84, phố Kim Đồng, Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Hotline: 0981339813
Email: kilews.qilisu@gmail.com
Scan to chat on Wechat

Mô tả sản phẩm

Trong thời đại công nghiệp 4.0 hiện nay, việc thu thập và tích hợp dữ liệu cần thiết cho công việc là điều không thể thiếu, đối với sự phát triển và nhu cầu ngày một biến hóa của công cụ tiện ích, Qilisu áp dụng công nghệ mới nhất nghiên cứu phát triển ra dòng KL-CTDS, kết hợp hiển thị mô men xoắn và chức năng phán đoán kiểm tra chống lỗi, sàng lọc giá trị mô men xoắn, số vòng vít, thời gian vít ốc dài ngắn, sử dụng máy tính điều khiển, chức năng cảnh báo nhắc nhở khi vít xong, giúp việc quản lí gia công vít ốc chặt chẽ hơn. Đồng thời cung cấp thông tin tư liệu đầu ra, có thể đăng tải, lưu trữ, kết hợp thiết bị tự động hóa (PLC), giúp mỗi lần gia công xong đều có thể lập tức lưu trữ quản lí dữ liệu, tiện cho việc tìm lại số liệu dữ liệu sau này.

  • Màn hình hiển thị số liệu 4 số
  • Công năng hiển thị tham số 16X2 LC
  • Tích hợp công năng khóa và mật khẩu bảo vệ, tránh việc người khác chẳng may điều chỉnh và động chạm nhầm
  • Hệ đếm số thông minh (đếm xuôi/đếm ngược)
  • Thời gian trì hoãn khởi động (0.0~9.9秒)
  • Thời gian trì hoãn tốc độ xoay (10%~90%,L1~L9)
  • Xác định linh kiện đã vào vị trí (bật/tắt)
  • Cài đặt phạm vi số vòng vít ốc
  • Phương thức tín hiệu đầu ra (mos-relay)
  • Lưu trữ, xuất dữ liệu qua cổng tiếp nối RS-232
  • Ứng dụng quét mã vạch
  • Có thể lưu trữ 99 nhóm số liệu dữ liệu
  • Cài đặt phạm vi thời gian khi vít ốc
  • Cài đặt phạm vi mô men xoắn khi vít ốc
  • Hiển thị mã lỗi
  • Chế độ tự động ghi nhớ
  • Cài đặt chuyển đổi đơn vị mô men xoắn
  • Cài đặt giá trị bổ sung mô men xoắn
  • Điều khiển khởi động đầu vào bên ngoài
  • Điều khiển đảo ngược đầu vào bên ngoài
  • Điều khiển cấm đầu vào bên ngoài
  • Điều khiển xác nhận đầu vào bên ngoài

Thông số kỹ thuật

Phân tích KL-MCTDS5
Điện áp đầu vào AC100V~240V
I/O điện áp đầu ra DC24V50mA/12V100mA
Đếm số 1-99
Phương thức đếm số Đếm ngược/đếm xuôi
Thời gian trì hoãn
khởi động
0~9.9 giây
Cài đặt trì hoãn
tốc độ khởi động
Cài đặt phân khúc L0:100%,10%~90%L1~L9
Kiểm tra thời gian
tạm dừng
0.00~9.99秒
Kiểm tra giá trị
mô men xoắn
0.0~550.0kgf.cm
Kiểm tra số vòng
vân vít
0.0~999.9
Kết nối đầu vào
bên ngoài
Khởi động/đảo ngược/cấm khởi động/xác nhận/loại bỏ/linh kiện sẵn sàng
Kết nối đầu ra
bên ngoài
OK/NG/OKALL/STOP
Cổng tiếp nối RS-232X2
Quản lí trang bị KL-DAS/KL-AMS
Kích thước
ngoại quan
185x320x209(mm)
Trọng lượng(g) 5.55KG
Phối kiện Dây điện nguồn X1 chìa khóa X2光碟X1
Loại hình thích hợp Dòng SKD-BNK200
Dòng SKD-BNK500
Dòng SKD-BNK800
Dòng SKD-BNK900
Dòng SKD-RBNK
Dòng SKD-TBNK
Dòng SKD-LRBNK

Dòng SKD-BNK kết hợp máy hiển thị mô men xoắn thông minh

Phân loại Mô men xoắn (kgf.cm) Mô men xoắn

(Lbf.in)

Mô men xoắn

(N.m)

Độ chuẩn xác

(%)

Tốc độ xoay trên không (r.p.m)

HI

Tốc độ xoay trên không (r.p.m)

LO

Đường kính vít thích hợp (mm)

Vít cơ khí

Đường kính vít thích hợp (mm)

Vít tự khoan

Trọng lượng (g) Độ dài

(mm)

Máy điều khiển
nguồn điện thích hợp
Đầu tua vít thích hợp
SKD-BNK203L 0.2~3.5 0.18~3.08 0.02~0.34 ±3% 1000 700 1.0~2.3 1.0~2.0 330 185 SKP-BE32HL(N) B9.5、C
SKD-BNK203 LS5 0.2~3.5 0.18~3.08 0.02~0.34 ±3% 500 350 1.0~2.3 1.0~2.0 330 185 SKP-BE32HL(N) B9.5、C
SKD-BNK203 LS6 0.2~3.5 0.18~3.08 0.02~0.34 ±3% 370 260 1.0~2.3 1.0~2.0 330 185 SKP-BE32HL(N) B9.5、C
SKD-BNK203LS7 0.2~3.5 0.18~3.08 0.02~0.34 ±3% 230 160 1.0~2.3 1.0~2.0 330 185 SKP-BE32HL(N) B9.5、C
SKD-BNK207L 0.5~7 0.44~6.16 0.05~0.69 ±3% 1000 700 1.4~2.6 1.4~2.3 330 185 SKP-BE32HL(N) B9.5、C
SKD-BNK210L 1~10 0.88~8.8 0.10~0.98 ±3% 1000 700 1.6~3.0 1.6~2.6 330 185 SKP-BE32HL(N) B9.5、C
SKD-BNK210P 2~10 1.76~8.8 0.2~0.98 ±3% 1000 700 1.6~3.0 1.6~2.6 310 230 SKP-BE32HL(N) B9.5、C

Hình ảnh ngoại quan sản phẩm

Sản phẩm liên quan